Tìm kiếm trên 2Lúa
GIÁ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP

Giá phân bón hôm nay

Bảng giá theo vùng và nhóm phân bón, lưu rõ thời điểm quan sát. Chỉ dùng báo giá có nguồn.

◷ Ngày giá gần nhất: 30/10/2026⌾ Ưu tiên Tây Nam Bộ▦ Lịch sử giá thực tế

Chọn nhóm sản phẩm

Chọn khu vực

▣ Bảng giá phân bón

Sắp xếp Tây Nam Bộ → Đông Nam Bộ → Bắc → Trung.

Ngày giá mới nhất: 30/10/2026
Sản phẩm & quy cáchThương hiệuKhu vực / Loại giáGiá tham khảoBiến độngNgày giáXu hướng
Ảnh minh họa loại Phân NPK 20-20-15Phân NPK 20-20-15Bao chưa rõ khối lượng Ba Con CòTây Nam Bộ 870.000 – 900.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 870.000 – 900.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Việt NhậtTây Nam Bộ 610.000 – 650.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 610.000 – 650.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Phú MỹTây Nam Bộ 600.000 – 640.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 600.000 – 640.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Cà MauTây Nam Bộ 600.000 – 640.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 600.000 – 640.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali miểngPhân Kali miểngBao chưa rõ khối lượng Cà MauTây Nam Bộ 500.000 – 530.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 500.000 – 530.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân DAPPhân DAPBao chưa rõ khối lượng Đình VũTây Nam Bộ 840.000 – 870.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 840.000 – 870.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân DAPPhân DAPBao chưa rõ khối lượng Hồng HàTây Nam Bộ 1.250.000 – 1.300.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 1.250.000 – 1.300.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Phú MỹTây Nam Bộ 610.000 – 630.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 610.000 – 630.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Cà MauTây Nam Bộ 620.000 – 640.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 620.000 – 640.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân LânPhân LânBao chưa rõ khối lượng Lâm ThaoĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 290.000 – 330.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 290.000 – 330.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 20-20-15 TEPhân NPK 20-20-15 TEBao chưa rõ khối lượng Bình ĐiềnĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 890.000 – 930.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 890.000 – 930.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Đầu TrâuĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 670.000 – 750.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 670.000 – 750.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Phú MỹĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 650.000 – 750.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 650.000 – 750.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Cà MauĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 660.000 – 750.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 660.000 – 750.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Phú MỹĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 490.000 – 570.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 490.000 – 570.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Cà MauĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 500.000 – 580.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 500.000 – 580.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Phú MỹĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 610.000 – 660.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 610.000 – 660.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Cà MauĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 610.000 – 650.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 610.000 – 650.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8 + TEPhân NPK 16-16-8 + TEBao chưa rõ khối lượng Việt NhậtMiền Bắc 420.000 – 440.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 420.000 – 440.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Hà AnhMiền Bắc 510.000 – 540.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 510.000 – 540.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng CanadaMiền Bắc 510.000 – 530.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 510.000 – 530.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Bắc 750.000 – 760.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 750.000 – 760.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Việt NhậtMiền Bắc 730.000 – 760.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 730.000 – 760.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Supe LânPhân Supe LânBao chưa rõ khối lượng Lâm ThaoMiền Bắc 250.000 – 270.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 250.000 – 270.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Bắc 540.000 – 580.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 540.000 – 580.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Hà BắcMiền Bắc 560.000 – 590.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 560.000 – 590.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân LânPhân LânBao chưa rõ khối lượng Lào CaiMiền Trung 270.000 – 290.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 270.000 – 290.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân LânPhân LânBao chưa rõ khối lượng Lâm ThaoMiền Trung 280.000 – 300.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 280.000 – 300.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Lào CaiMiền Trung 700.000 – 720.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 700.000 – 720.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Trung 710.000 – 730.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 710.000 – 730.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Đầu TrâuMiền Trung 720.000 – 740.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 720.000 – 740.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Hà AnhMiền Trung 520.000 – 560.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 520.000 – 560.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Trung 520.000 – 560.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 520.000 – 560.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 20-20-15Phân NPK 20-20-15Bao chưa rõ khối lượng Song GianhMiền Trung 910.000 – 930.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 910.000 – 930.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 20-20-15Phân NPK 20-20-15Bao chưa rõ khối lượng Đầu TrâuMiền Trung 950.000 – 980.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 950.000 – 980.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Ninh BìnhMiền Trung 610.000 – 640.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 610.000 – 640.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Trung 620.000 – 650.000đ/baoGiá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 620.000 – 650.000đ · 2026-10-29 30/10/2026
Xem biểu đồ

Phân Kali bột

So với lần quan sát trước: Giá thấp: — 0,0% (0đ)Giá cao: — 0,0% (0đ)Giá trước: 520.000 – 560.000đ · 2026-10-29

560.000550.000540.000530.000520.000Đường xanh: giá thấp nhất · Đường vàng: giá cao nhất · đ/bao · Mỗi điểm là quan sát có ngày, không suy diễn giá giữa các mốc.

Chỉ hiển thị giá có nguồn và ngày quan sát. So sánh từ hai ngày cùng sản phẩm và quy cách; khoảng giá được tính riêng biến động mức thấp và mức cao, không suy ra giá trung bình.

Theo dõi giá phân bón có nguồn

Giá NPK, urê, DAP, kali có thể khác nhau theo vùng, thương hiệu và trọng lượng bao. 2Lúa giữ nguyên khoảng giá do nguồn công bố, không chuyển thành mức giá trung bình tùy ý.

Ngày giá thể hiện ngày quan sát thực tế. Những mặt hàng chưa đủ lịch sử sẽ được đánh dấu chưa đủ dữ liệu. Anh/chị nên đối chiếu lại giá với nhà cung cấp trước khi mua bán.