Tìm kiếm trên 2Lúa
GIÁ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP

Giá phân bón hôm nay

Bảng giá theo vùng và nhóm phân bón, lưu rõ thời điểm quan sát. Chỉ dùng báo giá có nguồn.

◷ Ngày giá gần nhất: 28/10/2026⌾ Ưu tiên Tây Nam Bộ▦ Lịch sử giá thực tế

Chọn nhóm sản phẩm

Chọn khu vực

▣ Bảng giá phân bón

Sắp xếp Tây Nam Bộ → Đông Nam Bộ → Bắc → Trung.

Ngày giá mới nhất: 28/10/2026
Sản phẩm & quy cáchThương hiệuKhu vực / Loại giáGiá tham khảoBiến độngNgày giáXu hướng
Ảnh minh họa loại Phân NPK 20-20-15Phân NPK 20-20-15Bao chưa rõ khối lượng Ba Con CòTây Nam Bộ 870.000 – 900.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Việt NhậtTây Nam Bộ 610.000 – 650.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Phú MỹTây Nam Bộ 600.000 – 640.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Cà MauTây Nam Bộ 600.000 – 640.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali miểngPhân Kali miểngBao chưa rõ khối lượng Cà MauTây Nam Bộ 500.000 – 530.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân DAPPhân DAPBao chưa rõ khối lượng Đình VũTây Nam Bộ 840.000 – 870.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân DAPPhân DAPBao chưa rõ khối lượng Hồng HàTây Nam Bộ 1.250.000 – 1.300.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Phú MỹTây Nam Bộ 610.000 – 630.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Cà MauTây Nam Bộ 620.000 – 640.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân LânPhân LânBao chưa rõ khối lượng Lâm ThaoĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 290.000 – 330.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 20-20-15 TEPhân NPK 20-20-15 TEBao chưa rõ khối lượng Bình ĐiềnĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 890.000 – 930.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Đầu TrâuĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 670.000 – 750.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Phú MỹĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 650.000 – 750.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Cà MauĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 660.000 – 750.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Phú MỹĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 490.000 – 570.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Cà MauĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 500.000 – 580.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Phú MỹĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 610.000 – 660.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Cà MauĐông Nam Bộ – Tây Nguyên 610.000 – 650.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8 + TEPhân NPK 16-16-8 + TEBao chưa rõ khối lượng Việt NhậtMiền Bắc 420.000 – 440.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Hà AnhMiền Bắc 510.000 – 540.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng CanadaMiền Bắc 510.000 – 530.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Bắc 750.000 – 760.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Việt NhậtMiền Bắc 730.000 – 760.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Supe LânPhân Supe LânBao chưa rõ khối lượng Lâm ThaoMiền Bắc 250.000 – 270.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Bắc 540.000 – 580.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Hà BắcMiền Bắc 560.000 – 590.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân LânPhân LânBao chưa rõ khối lượng Lào CaiMiền Trung 270.000 – 290.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân LânPhân LânBao chưa rõ khối lượng Lâm ThaoMiền Trung 280.000 – 300.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Lào CaiMiền Trung 700.000 – 720.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Trung 710.000 – 730.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 16-16-8Phân NPK 16-16-8Bao chưa rõ khối lượng Đầu TrâuMiền Trung 720.000 – 740.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Hà AnhMiền Trung 520.000 – 560.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân Kali bộtPhân Kali bộtBao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Trung 520.000 – 560.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 20-20-15Phân NPK 20-20-15Bao chưa rõ khối lượng Song GianhMiền Trung 910.000 – 930.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân NPK 20-20-15Phân NPK 20-20-15Bao chưa rõ khối lượng Đầu TrâuMiền Trung 950.000 – 980.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Ninh BìnhMiền Trung 610.000 – 640.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ
Ảnh minh họa loại Phân UrêPhân UrêBao chưa rõ khối lượng Phú MỹMiền Trung 620.000 – 650.000đ/bao— 28/10/2026
Xem biểu đồ

Phân Kali bột

Chưa đủ hai mức giá đơn có thể so sánh; khoảng giá không được tự tính thành một tỷ lệ.

560.000550.000540.000530.000520.000Đường xanh: giá thấp nhất · Đường vàng: giá cao nhất · đ/bao · Mỗi điểm là quan sát có ngày, không suy diễn giá giữa các mốc.

Chỉ hiển thị giá có nguồn và ngày quan sát. Phần trăm biến động yêu cầu ít nhất hai mốc giá đơn có thể so sánh; khoảng giá không được suy thành %.

Theo dõi giá phân bón có nguồn

Giá NPK, urê, DAP, kali có thể khác nhau theo vùng, thương hiệu và trọng lượng bao. 2Lúa giữ nguyên khoảng giá do nguồn công bố, không chuyển thành mức giá trung bình tùy ý.

Ngày giá thể hiện ngày quan sát thực tế. Những mặt hàng chưa đủ lịch sử sẽ không có phần trăm tăng giảm. Anh/chị nên đối chiếu lại giá với nhà cung cấp trước khi mua bán.