Giá ớt hôm nay
Tra cứu giá ớt theo loại hàng, khu vực, thời điểm quan sát và kênh thu mua đã được phê duyệt.

Bảng giá tham khảo theo loại hàng
Mức giá do nguồn ngoài công bố, giúp đối chiếu theo loại hàng và khu vực. Không phải giá thu mua được 2Lúa xác minh.
| Mặt hàng / Phân loại | Khu vực | Khoảng giá | Biến động tham khảo |
|---|---|---|---|
Ớt chỉ thiên xuất khẩuGiá tham khảo thu mua |
Miền Tây | 26.000–39.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Tây | 26.000–34.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng chợGiá tham khảo thu mua |
Miền Tây | 23.000–34.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt sừng vàng cổ nhấtGiá tham khảo thu mua |
Miền Tây | 26.000–34.000đ/kg | Không đổi |
Ớt sừng vàng hàng VIPGiá tham khảo thu mua |
Miền Tây | 26.000–33.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Tây | 21.000–27.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Tây | 20.000–27.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt hiểm xanhGiá tham khảo thu mua |
Miền Tây | 14.000–21.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt kim xanhGiá tham khảo thu mua |
Miền Tây | 14.000–21.000đ/kg | — |
Ớt chỉ thiên xuất khẩuGiá tham khảo thu mua |
Miền Đông | 26.000–38.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Đông | 26.000–33.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng chợGiá tham khảo thu mua |
Miền Đông | 21.000–27.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt sừng vàng cổ nhấtGiá tham khảo thu mua |
Miền Đông | 26.000–33.000đ/kg | Không đổi |
Ớt sừng vàng hàng VIPGiá tham khảo thu mua |
Miền Đông | 26.000–32.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Đông | 21.000–26.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Đông | 20.000–26.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt hiểm xanhGiá tham khảo thu mua |
Miền Đông | 14.000–20.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt kim xanhGiá tham khảo thu mua |
Miền Đông | 14.000–20.000đ/kg | — |
Ớt chỉ thiên xuất khẩuGiá tham khảo thu mua |
Tây Nguyên | 28.000–38.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Tây Nguyên | 28.000–33.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng chợGiá tham khảo thu mua |
Tây Nguyên | 23.000–27.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt sừng vàng cổ nhấtGiá tham khảo thu mua |
Tây Nguyên | 28.000–33.000đ/kg | Không đổi |
Ớt sừng vàng hàng VIPGiá tham khảo thu mua |
Tây Nguyên | 28.000–32.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Tây Nguyên | 23.000–26.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Tây Nguyên | 22.000–26.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt hiểm xanhGiá tham khảo thu mua |
Tây Nguyên | 16.000–20.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt kim xanhGiá tham khảo thu mua |
Tây Nguyên | 16.000–20.000đ/kg | — |
Ớt chỉ thiên xuất khẩuGiá tham khảo thu mua |
Miền Trung | 24.000–33.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Trung | 24.000–28.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng chợGiá tham khảo thu mua |
Miền Trung | 21.000–28.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt sừng vàng cổ nhấtGiá tham khảo thu mua |
Miền Trung | 24.000–28.000đ/kg | Không đổi |
Ớt sừng vàng hàng VIPGiá tham khảo thu mua |
Miền Trung | 24.000–27.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Trung | 19.000–21.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Trung | 18.000–21.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt hiểm xanhGiá tham khảo thu mua |
Miền Trung | 12.000–15.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt kim xanhGiá tham khảo thu mua |
Miền Trung | 12.000–15.000đ/kg | — |
Ớt chỉ thiên xuất khẩuGiá tham khảo thu mua |
Miền Bắc | 22.000–31.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Bắc | 22.000–26.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt chỉ thiên hàng chợGiá tham khảo thu mua |
Miền Bắc | 19.000–26.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt sừng vàng cổ nhấtGiá tham khảo thu mua |
Miền Bắc | 22.000–26.000đ/kg | Không đổi |
Ớt sừng vàng hàng VIPGiá tham khảo thu mua |
Miền Bắc | 22.000–25.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng hàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Bắc | 17.000–19.000đ/kg | — |
Ớt sừng vàng cổ nhìGiá tham khảo thu mua |
Miền Bắc | 16.000–19.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt hiểm xanhGiá tham khảo thu mua |
Miền Bắc | 10.000–13.000đ/kg | ↓ Giảm |
Ớt kim xanhGiá tham khảo thu mua |
Miền Bắc | 10.000–13.000đ/kg | — |
Cập nhật kiểm tra: 27/10/2026 06:22 · Biến động chỉ so với lần ghi nhận trước của cùng mặt hàng, khu vực và đơn vị. Dấu “—” nghĩa là chưa đủ lịch sử. Ngày kiểm tra không phải ngày khảo sát giá.
Bảng giá ớt theo khu vực
Nguồn kết nối chưa có quan sát phù hợp được duyệt trong 30 ngày gần đây cho mặt hàng này, hoặc nguồn không cung cấp mặt hàng đó. 2Lúa không hiển thị giá hoặc biến động giả.
Lưu ý khi so sánh giá ớt
Không lấy giá tiêu đen, tiêu trắng hay hồ tiêu vào giá ớt. Các mặt hàng ớt tươi, ớt sấy và ớt bột khác nhau về xử lý và chất lượng.
Chỉ so sánh báo giá cùng mặt hàng, dạng sản phẩm, nguồn, thời điểm và đơn vị; không quy đổi kg ớt tươi sang ớt khô nếu nguồn không cung cấp tỷ lệ.
Phương pháp cập nhật giá ớt
2Lúa tổng hợp các quan sát đã được hệ thống phê duyệt và có thời điểm ghi nhận, ưu tiên vùng Tây Nam Bộ rồi Đông Nam Bộ. Dữ liệu ngoài 7 ngày hoặc chưa đạt điều kiện xác minh không dùng làm giá hiện hành; thông tin tham khảo không phải báo giá chào mua hay cam kết giao dịch.
Biểu đồ và phần trăm biến động có thể không xuất hiện khi chưa có ít nhất hai mốc giá hợp lệ ở những ngày khác nhau và cùng điều kiện so sánh. Không quy đổi tùy tiện giữa kg, tấn, trái và đơn vị khác.