Giá mít hôm nay
Theo dõi giá mít có nguồn theo vùng và ngày thu mua, tách bạch giống và quy cách khi nguồn công bố.

Bảng giá tham khảo theo loại hàng
Mức giá do nguồn ngoài công bố, giúp đối chiếu theo loại hàng và khu vực. Không phải giá thu mua được 2Lúa xác minh.
| Mặt hàng / Phân loại | Khu vực | Khoảng giá | Biến động tham khảo |
|---|---|---|---|
Mít Thái loại B · Từ 9kg trở lênGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 21.000đ/kg | ↓ 4,5% |
Mít Thái loại B · 7 – dưới 9kgGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 11.000đ/kg | ↓ 8,3% |
Mít Thái loại C · Từ 9kg trở lênGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 19.000đ/kg | ↓ 5,0% |
Mít Thái loại C · 7 – dưới 9kgGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 9.000đ/kg | ↓ 10,0% |
Mít Thái loại C · 4 – dưới 7kgGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 6.000đ/kg | Không đổi |
Mít Thái loại D · Từ 7kg trở lênGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 15.000đ/kg | Không đổi |
Mít Thái loại D · 4 – dưới 7kgGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 6.000đ/kg | Không đổi |
Mít Thái loại E · Chưa xác định ngưỡng cânGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 4.000đ/kg | Không đổi |
Mít ruột đỏ loại Đỏ A · Từ 8kg trở lênGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 65.000đ/kg | Không đổi |
Mít ruột đỏ loại Đỏ A · 6 – dưới 8kgGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 55.000đ/kg | Không đổi |
Mít ruột đỏ loại Đỏ B · Từ 8kg trở lênGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 55.000đ/kg | Không đổi |
Mít ruột đỏ loại Đỏ B · 6 – dưới 8kgGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 45.000đ/kg | Không đổi |
Mít ruột đỏ loại Đỏ B · 4 – dưới 6kgGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 18.000đ/kg | Không đổi |
Mít ruột đỏ loại Đỏ C · Chưa xác định ngưỡng cânGiá tham khảo theo loại và cân nặng |
Chưa rõ khu vực | 18.000đ/kg | Không đổi |
Cập nhật kiểm tra: 27/10/2026 06:22 · Biến động chỉ so với lần ghi nhận trước của cùng mặt hàng, khu vực và đơn vị. Dấu “—” nghĩa là chưa đủ lịch sử. Ngày kiểm tra không phải ngày khảo sát giá.
Bảng giá mít theo khu vực
Nguồn kết nối chưa có quan sát phù hợp được duyệt trong 30 ngày gần đây cho mặt hàng này, hoặc nguồn không cung cấp mặt hàng đó. 2Lúa không hiển thị giá hoặc biến động giả.
Lưu ý khi so sánh giá mít
Giá mít tại vườn phụ thuộc trọng lượng trái, tỷ lệ đạt chuẩn, độ chín và điều kiện cắt, bốc xếp. Không coi chênh lệch giữa các loại là biến động cùng mặt hàng.
Đơn vị kg và trái không quy đổi nếu không có cân thực tế từ nguồn.
Phương pháp cập nhật giá mít
2Lúa tổng hợp các quan sát đã được hệ thống phê duyệt và có thời điểm ghi nhận, ưu tiên vùng Tây Nam Bộ rồi Đông Nam Bộ. Dữ liệu ngoài 7 ngày hoặc chưa đạt điều kiện xác minh không dùng làm giá hiện hành; thông tin tham khảo không phải báo giá chào mua hay cam kết giao dịch.
Biểu đồ và phần trăm biến động có thể không xuất hiện khi chưa có ít nhất hai mốc giá hợp lệ ở những ngày khác nhau và cùng điều kiện so sánh. Không quy đổi tùy tiện giữa kg, tấn, trái và đơn vị khác.
