Giá cao su hôm nay
Tra cứu giá cao su đã xác minh theo khu vực và điều kiện thu mua, có ghi rõ đơn vị và ngày giá.

Bảng giá cao su theo khu vực
| Sản phẩm / loại giá | Khu vực | Giá tham khảo | Biến động | Ngày giá | Lịch sử |
|---|---|---|---|---|---|
Cao suGiá đại lý |
Đông Nam Bộ | 18.528đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá đại lý |
Đông Nam Bộ | 18.687đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá đại lý |
Đông Nam Bộ | 19.160đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá tại vườn |
Đông Nam Bộ | 16.909đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá tại vườn |
Đông Nam Bộ | 17.054đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá tại vườn |
Đông Nam Bộ | 17.486đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá thu mua |
Đông Nam Bộ | 18.000đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá thu mua |
Đông Nam Bộ | 18.000đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá thu mua |
Đông Nam Bộ | 18.000đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá đại lý |
Chưa có khu vực được xác minh | 18.925đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá tại vườn |
Chưa có khu vực được xác minh | 17.272đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 | |
Cao suGiá thu mua |
Chưa có khu vực được xác minh | 18.000đ/kg | — 0,0% | 28/10/2026 |
Lưu ý khi so sánh giá cao su
Khi xem giá mủ cao su, cần xác định loại mủ và hàm lượng cao su khô (DRC) nếu nguồn có công bố.
Không coi báo giá mủ nước, mủ đông hoặc cao su thành phẩm là cùng một quy cách, ngay cả khi cùng tính theo kg.
Phương pháp cập nhật giá cao su
2Lúa tổng hợp các quan sát đã được hệ thống phê duyệt và có thời điểm ghi nhận, ưu tiên vùng Tây Nam Bộ rồi Đông Nam Bộ. Dữ liệu ngoài 7 ngày hoặc chưa đạt điều kiện xác minh không dùng làm giá hiện hành; thông tin tham khảo không phải báo giá chào mua hay cam kết giao dịch.
Biểu đồ và phần trăm biến động có thể không xuất hiện khi chưa có ít nhất hai mốc giá hợp lệ ở những ngày khác nhau và cùng điều kiện so sánh. Không quy đổi tùy tiện giữa kg, tấn, trái và đơn vị khác.